shū
bộ mộc · 8 nét

giết; thủ tiêu; trừ khử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

  2. danh từ

    cây giáo; cây thương

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.