/
杷
杷
bà
⽊bộ mộc · 8 nétdùng trong 枇杷[pi2 pa5]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 枇杷[pi2 pa5]
杷
ba
⽊bộ mộc · 8 nétcán (rìu, v.v.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cán (rìu, v.v.)
- 貳名danh từ
cái cuốc; cái cào
- 。
Cái cuốc này cũ lắm rồi.
- 參动động từ
bừa (dụng cụ làm đất); cào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杷
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 枇杷[pi2 pa5]
杷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cán (rìu, v.v.)
- 貳名danh từ
cái cuốc; cái cào
- 。
Cái cuốc này cũ lắm rồi.
- 參动động từ
bừa (dụng cụ làm đất); cào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)