shū
xu
bộ mộc · 8 nét

bản lề; then chốt; trục (thường dùng theo nghĩa bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản lề; then chốt; trục (thường dùng theo nghĩa bóng)

    • Anh ấy là trung tâm của đội chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.