chǔ
xử
bộ mộc · 8 nét

chọc; đâm; thọc

2 nghĩa#33572
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc; đâm; thọc

    • Anh ấy dùng chày giã thuốc.

  2. danh từ

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    • Anh ấy dùng chày giã nát dược liệu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.