Tới nội dung chính

枉

枉
wǎng
uổng
⽊bộ mộc · 8 nét

vô ích; uổng công

4 nghĩa#30964
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vô ích; uổng công

    • 。

      Bạn làm như vậy là uổng phí công sức.

  2. 貳形tính từ

    bất công; không công bằng

    • 。

      Bạn nói như vậy quá oan uổng rồi.

  3. 參形tính từ

    cong; vẹo

    • 。

      Anh ấy đã lãng phí thời gian.

  4. 肆动động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    • 。

      Bạn đã lãng phí ý tốt của tôi.

枉
wǎng
uổng
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu