zhī
chi
bộ mộc · 8 nét

lượng từ dùng cho que, gậy, bút chì, v.v.

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#38715
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượng từ dùng cho que, gậy, bút chì, v.v.

  2. danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    • Cái cây này có nhiều cành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.