sōng
tùng
bộ mộc · 8 nét

lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7249Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

    不紧;不密集;有空隙的bù jǐn;bù mìjí;yǒu kōngxì de

    • Cái quần này hơi rộng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

  2. danh từ

    ruốc; chà bông (thịt hoặc cá xé sợi, rang khô, dùng làm topping hoặc nhân)

    用肉或鱼剁碎、炒干而成的食物yòng ròu huò yú duò suì、chǎo gān érchéng de shíwù

    • Ruốc thịt rất ngon.

  3. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

    • Bạn hãy thư giãn một chút.

  4. danh từ

    họ Tống; (triều) Tống

    中国姓氏;中国历史上的一个朝代zhōngguó xìngshì;zhōngguó lìshǐ shàng de yī ge cháodài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.