- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
中不紧;不密集;有空隙的bù jǐn;bù mìjí;yǒu kōngxì de
Cái quần này hơi rộng.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
ruốc; chà bông (thịt hoặc cá xé sợi, rang khô, dùng làm topping hoặc nhân)
中用肉或鱼剁碎、炒干而成的食物yòng ròu huò yú duò suì、chǎo gān érchéng de shíwù
Ruốc thịt rất ngon.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn hãy thư giãn một chút.
họ Tống; (triều) Tống
中中国姓氏;中国历史上的一个朝代zhōngguó xìngshì;zhōngguó lìshǐ shàng de yī ge cháodài
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
中不紧;不密集;有空隙的bù jǐn;bù mìjí;yǒu kōngxì de
Cái quần này hơi rộng.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
ruốc; chà bông (thịt hoặc cá xé sợi, rang khô, dùng làm topping hoặc nhân)
中用肉或鱼剁碎、炒干而成的食物yòng ròu huò yú duò suì、chǎo gān érchéng de shíwù
Ruốc thịt rất ngon.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn hãy thư giãn một chút.
họ Tống; (triều) Tống
中中国姓氏;中国历史上的一个朝代zhōngguó xìngshì;zhōngguó lìshǐ shàng de yī ge cháodài
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.