Tới nội dung chính

枭

枭
xiāo
kiêu
⽊bộ mộc · 8 nét

cú đêm; cú mèo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cú đêm; cú mèo

    • 。

      Cú mèo cũng được gọi là diều hâu.

  2. 貳形tính từ

    dũng mãnh; hiên ngang

    • 。

      Anh ấy là một anh hùng kiệt xuất.

  3. 參名danh từ

    kẻ buôn lậu; cú mèo (chim)

    • 。

      Anh ta là một trùm ma túy.

枭
xiāo
kiêu
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu