jiā
gia
bộ lực · 5 nét

thêm; cộng; tăng thêm

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1517
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm; cộng; tăng thêm

    把两个或多个东西放在一起;增加数量bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi fàng zài yìqǐ; zēngjiā shùliàng

    • Xin hãy thêm WeChat của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hãy tham gia!

  2. động từ

    cộng; thêm vào

    把两个或多个数相加;合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge shù xiāngjiā; hézài yìqǐ

    • Hai cộng ba bằng năm.

  3. động từ

    thêm; tăng; cộng thêm

    增加或加上zēngjiā huò jiāshang

    • Làm ơn cho tôi thêm chút nước.

  4. trạng từ

    (dùng trước động từ hai âm tiết, thường sau các phó từ như 不[bu4], 大[da4], 稍[shao1] v.v., để chỉ hành động áp dụng cho điều đã đề cập trước đó, như trong 稍加改良[shao1 jia1 gai3 liang2] "cải thiện một chút")

    用在动词前面,表示对前面提到的事物进行某种行为yòng zài dòngcí qiánmiàn, biǎoshì duì qiánmiàn tídào de shìwù jìnxíng mǒu zhǒng xíngwéi

    • Xin hãy đợi một chút.

  5. danh từ

    Ca-na-đa (viết tắt của 加拿大[Jiā ná dà])

    北美洲的一个国家běi měi zhōu de yī ge guó jiā

    • Anh ấy đến từ Canada.

  6. danh từ

    họ Gia

    姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiāzú míngzì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.