Tới nội dung chính

劳

劳
láo
lao
⼒bộ lực · 7 nét

lao động; vất vả; khó nhọc

6 nghĩa#15990
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lao động; vất vả; khó nhọc

    • 。

      Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cả đời.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳名danh từ

    lao động (yếu tố ghép)

    • 。

      Anh ấy là một công nhân.

  3. 參名danh từ

    công lao; công trạng

    • 。

      Anh ấy đã lập được công lao to lớn.

  4. 肆动động từ

    làm phiền (ai đó); nhờ vả

    • ,?

      Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

  5. 伍名danh từ

    mệt mỏi; lao lực

    • 。

      Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  6. 陸动động từ

    cảm ơn; tỏ lòng biết ơn

劳
láo
lao
BỘ THỦ⼒
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu