kuāng
khuông
bộ lực · 8 nét

hăng hái; nhiệt tình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hăng hái; nhiệt tình

    • Anh ấy là một người nhiệt tình giúp đỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.