Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
劝
khuyên; khuyên bảo
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên; khuyên bảo
中用言语说服或建议他人做某事yòng yányǔ shuōfúi huò jiànyì tārén zuò mǒushì
- 。
Tôi khuyên bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
- 貳动động từ
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
中用言语说服别人做某事或不做某事yòng yányǔ shuōfúk biérén zuò mǒushì huò búzuò mǒushì
- 。
Tôi khuyên anh ấy đừng đi.
- 參动động từ
khuyên nhủ; khuyên răn; khuyên bảo
中用言语说服或建议别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò jiànyì biérén zuò mǒu shì
- 。
Tôi khuyên bạn đừng đi.
- 肆动động từ
an ủi; khuyên giải
中安慰、劝告别人,使其放心或改变想法ānwèi、quàngào biéren, shǐ qī fàngxīn huò gǎibiàn xiǎngfǎ
- 。
Tôi khuyên anh ấy đừng tức giận.
- 伍动động từ
an ủi; vỗ về
中用温和的话安慰别人yòng wēnhuò de huà ānwèi biérén
- 。
Cô ấy khuyên tôi đừng giận.
- 陸动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语说服或要求别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò yāoqiú biérén zuò mǒu shì
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
khuyên; khuyên bảo
中用言语说服或建议他人做某事yòng yányǔ shuōfúi huò jiànyì tārén zuò mǒushì
- 。
Tôi khuyên bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
- 貳动động từ
khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục
中用言语说服别人做某事或不做某事yòng yányǔ shuōfúk biérén zuò mǒushì huò búzuò mǒushì
- 。
Tôi khuyên anh ấy đừng đi.
- 參动động từ
khuyên nhủ; khuyên răn; khuyên bảo
中用言语说服或建议别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò jiànyì biérén zuò mǒu shì
- 。
Tôi khuyên bạn đừng đi.
- 肆动động từ
an ủi; khuyên giải
中安慰、劝告别人,使其放心或改变想法ānwèi、quàngào biéren, shǐ qī fàngxīn huò gǎibiàn xiǎngfǎ
- 。
Tôi khuyên anh ấy đừng tức giận.
- 伍动động từ
an ủi; vỗ về
中用温和的话安慰别人yòng wēnhuò de huà ānwèi biérén
- 。
Cô ấy khuyên tôi đừng giận.
- 陸动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语说服或要求别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò yāoqiú biérén zuò mǒu shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng
- 勘kāntìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ