quàn
khuyến
bộ lực · 4 nét

khuyên; khuyên bảo

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#5049
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên; khuyên bảo

    用言语说服或建议他人做某事yòng yányǔ shuōfúi huò jiànyì tārén zuò mǒushì

    • Tôi khuyên bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

  2. động từ

    khuyên; khuyên nhủ; thuyết phục

    用言语说服别人做某事或不做某事yòng yányǔ shuōfúk biérén zuò mǒushì huò búzuò mǒushì

    • Tôi khuyên anh ấy đừng đi.

  3. động từ

    khuyên nhủ; khuyên răn; khuyên bảo

    用言语说服或建议别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò jiànyì biérén zuò mǒu shì

    • Tôi khuyên bạn đừng đi.

  4. động từ

    an ủi; khuyên giải

    安慰、劝告别人,使其放心或改变想法ānwèi、quàngào biéren, shǐ qī fàngxīn huò gǎibiàn xiǎngfǎ

    • Tôi khuyên anh ấy đừng tức giận.

  5. động từ

    an ủi; vỗ về

    用温和的话安慰别人yòng wēnhuò de huà ānwèi biérén

    • Cô ấy khuyên tôi đừng giận.

  6. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    用言语说服或要求别人做某事yòng yányǔ shuōfúk huò yāoqiú biérén zuò mǒu shì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.