Tới nội dung chính

劭

劭
shào
thiệu
⼒bộ lực · 7 nét

khuyến khích; khích lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khuyến khích; khích lệ

    • 。

      Anh ấy khuyến khích mọi người học tập chăm chỉ.

  2. 貳名danh từ

    họ Thiệu

劭
shào
thiệu
BỘ THỦ⼒
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu