yǒng
bộ lực · 9 nét

dũng cảm; dũng mãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dũng cảm; dũng mãnh(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.