bàn
biện
bộ lực · 4 nét

giải quyết; xử lý; tổ chức

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1630
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết; xử lý; tổ chức

    处理或组织某事chǔlǐ huò zǔzhī mǒushì

    • Bạn xử lý việc này rất tốt.

  2. động từ

    thành lập; tổ chức; quản lý; điều hành (doanh nghiệp)

    建立或管理某个机构、企业或事务jiànlì huòzhě guǎnlǐ mǒugeè jīgòu、 qǐyè huò shìwù

    • Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.

  3. động từ

    xử lý; điều tra; truy tố (vụ án hoặc nghi phạm)

    处理案件或追究犯人的责任chǔlǐ ànjian huò zhuījiù fànrén de zérèn

    • Vụ án này giải quyết thế nào?

  4. danh từ

    (dạng kết hợp) văn phòng (như trong 招辦 [zhao1 ban4], văn phòng tuyển sinh) (viết tắt của 辦公室)

    工作的地方;办公室的简称gōngzuò de dìfang; bàngōngshì de jiǎnchèng

    • Đây là phòng tuyển sinh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.