dòng
động
bộ lực · 6 nét

di chuyển; chuyển động; cử động; động

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#1317
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; chuyển động; cử động; động

    使物体或身体改变位置或姿态shǐ wùtǐ huò shēntǐ gǎibiàn wèizhì huò zītài

    • Xin đừng động vào đồ của tôi.

    • Chân anh ấy bị thương, không cử động được.

  2. động từ

    cử động; chuyển động (của vật)

    物体改变位置或姿态wùtǐ gǎibiàn wèizhì huò zītài

    • Cái này sẽ di chuyển.

    • Những chiếc lá lay động nhẹ nhàng trong gió.

  3. động từ

    di chuyển; dịch chuyển; động

    改变位置;移动gǎibiàn wèizhì;yídòng

    • Dịch cái hộp sang trái một chút.

  4. động từ

    chạm; chạm vào

    用手或身体接触某物yòng shǒu huò shēntǐ jiēchù mǒuwù

    • Các hiện vật trong bảo tàng không được tùy tiện chạm vào.

  5. động từ

    sử dụng; dùng

    使用;利用shǐyòng; lìyòng

    • Khi nấu ăn đừng đụng vào gia vị của tôi.

  6. động từ

    khơi dậy (cảm xúc); chạm đến lòng

    引起、激发某种感情或反应yǐnqǐ、jīfā mǒuzhǒng gǎnqíng huò fǎnyìng

    • Câu chuyện này rất cảm động.

    • Giọng hát của cô ấy đã chạm đến trái tim của tất cả khán giả.

  7. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    改变;使不同于原来的样子gǎibiàn;shǐ búdòng yú yuánlái de yàngzi

    • Tài liệu này không được tùy tiện chỉnh sửa khi chưa có sự phê duyệt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.