Tới nội dung chính

动

动
dòng
động
⼒bộ lực · 6 nét

động; cử động; di chuyển

HSK 1 (3.0)8 nghĩa#1317
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    động; cử động; di chuyển

  2. 貳动động từ

    di chuyển; chuyển động; cử động; động

    中使物体或身体改变位置或姿态shǐ wùtǐ huò shēntǐ gǎibiàn wèizhì huò zītài

    • 。

      Xin đừng động vào đồ của tôi.

    • ,。

      Chân anh ấy bị thương, không cử động được.

  3. 參动động từ

    cử động; chuyển động (của vật)

    中物体改变位置或姿态wùtǐ gǎibiàn wèizhì huò zītài

    • 。

      Cái này sẽ di chuyển.

    • 。

      Những chiếc lá lay động nhẹ nhàng trong gió.

  4. 肆动động từ

    di chuyển; dịch chuyển; động

    中改变位置;移动gǎibiàn wèizhì;yídòng

    • 。

      Dịch cái hộp sang trái một chút.

  5. 伍动động từ

    chạm; chạm vào

    中用手或身体接触某物yòng shǒu huò shēntǐ jiēchù mǒuwù

    • 。

      Các hiện vật trong bảo tàng không được tùy tiện chạm vào.

  6. 陸动động từ

    sử dụng; dùng

    中使用;利用shǐyòng; lìyòng

    • 。

      Khi nấu ăn đừng đụng vào gia vị của tôi.

  7. 柒动động từ

    khơi dậy (cảm xúc); chạm đến lòng

    中引起、激发某种感情或反应yǐnqǐ、jīfā mǒuzhǒng gǎnqíng huò fǎnyìng

    • 。

      Câu chuyện này rất cảm động.

    • 。

      Giọng hát của cô ấy đã chạm đến trái tim của tất cả khán giả.

  8. 捌动động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    中改变;使不同于原来的样子gǎibiàn;shǐ búdòng yú yuánlái de yàngzi

    • 。

      Tài liệu này không được tùy tiện chỉnh sửa khi chưa có sự phê duyệt.

动
dòng
động
BỘ THỦ⼒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu