力
sức mạnh; lực; sức lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中能够做某事的能力或体力nénggoù zuòmǒushì de néngglì huòtǐlì
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
sức; lực; sức mạnh
- 參名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中身体或精神的强大能力shēntǐ huò jīngshén de qiángdà nénghuà
- 肆名danh từ
năng lực; khả năng; sức lực
中做某事的能力或本领zuò mǒushì de nénglik huò běnling
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 伍副trạng từ
ra sức; cố sức; một cách mạnh mẽ
中用很大的力气;努力做某事的样子yòng hěn dà de lìqi; nǔlì zuò mǒushì de yàngzi
- 。
Anh ấy cố gắng vươn lên.
- 陸名danh từ
họ Lý
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中能够做某事的能力或体力nénggoù zuòmǒushì de néngglì huòtǐlì
- 。
Anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
sức; lực; sức mạnh
- 參名danh từ
sức mạnh; lực; sức lực
中身体或精神的强大能力shēntǐ huò jīngshén de qiángdà nénghuà
- 肆名danh từ
năng lực; khả năng; sức lực
中做某事的能力或本领zuò mǒushì de nénglik huò běnling
- 。
Anh ấy rất có năng lực.
- 伍副trạng từ
ra sức; cố sức; một cách mạnh mẽ
中用很大的力气;努力做某事的样子yòng hěn dà de lìqi; nǔlì zuò mǒushì de yàngzi
- 。
Anh ấy cố gắng vươn lên.
- 陸名danh từ
họ Lý
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngđộng; cử động; di chuyển
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng
- 勘kāntìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ