lực
bộ lực · 2 nét

sức mạnh; lực; sức lực

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#4891
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    能够做某事的能力或体力nénggoù zuòmǒushì de néngglì huòtǐlì

    • Anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    sức; lực; sức mạnh

  3. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    身体或精神的强大能力shēntǐ huò jīngshén de qiángdà nénghuà

  4. danh từ

    năng lực; khả năng; sức lực

    做某事的能力或本领zuò mǒushì de nénglik huò běnling

    • Anh ấy rất có năng lực.

  5. trạng từ

    ra sức; cố sức; một cách mạnh mẽ

    用很大的力气;努力做某事的样子yòng hěn dà de lìqi; nǔlì zuò mǒushì de yàngzi

    • Anh ấy cố gắng vươn lên.

  6. danh từ

    họ Lý

    姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.