shèng
thắng
bộ nhục · 9 nét

đánh bại; thắng

HSK 3 (3.0)15 nghĩa#11136
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh bại; thắng

    战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng

    • Chúng ta thắng rồi, chúng ta thắng rồi!

  2. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu này.

  3. động từ

    tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn

    比别人或别的东西更好、更强bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng

    • Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.

  4. động từ

    hơn; tốt hơn; thắng

    比…好;赢得比赛或战争bǐ…hǎo;yíng de bǐsài huò zhànyou

    • Anh ấy hơn tôi một bậc.

  5. động từ

    hơn; vượt trội; thắng

    超过;比…更好或更强chāoguò; bǐ… gèng hǎo huò gèng qiáng

  6. động từ

    thắng; hơn; chiến thắng

    赢得比赛、竞争或战争;超过别人yíng de bǐsài、jìngjìng huò zhànzheng;chāoguò biérén

    • Chúng ta nhất định sẽ thắng.

  7. động từ

    chịu đựng được; kham nổi

    能够承受或忍耐néng gòu chéngshòu huò rěnnài

    • Anh ấy đủ khả năng đảm nhiệm công việc này.

  8. động từ

    đảm đương (được); gánh vác (được)

    能够完成或做好某件事néng gòu wánchéng huò zuò hǎo mǒu jiàn shì

    • Anh ấy có thể đảm nhiệm công việc này.

  9. danh từ

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    赢得比赛或战争的结果yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ

    • Chúng tôi đã giành được chiến thắng.

  10. danh từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    赢得比赛或战争的结果;战胜对手yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ; zhànshèng duìshǒu

  11. 11tính từ

    thắng; chiến thắng; vượt trội

    战争或竞争中获得成功zhànzhēng huò jìngjìng zhōng huòdé chéngōng

    • Đội chúng ta thắng rồi!

  12. 12tính từ

    hơn; vượt trội hơn; thắng

    比其他的更好;更强;更优秀bǐ qítā de gèng hǎo;gèng qiáng;gèng yōuxiù

    • Anh ấy hơn tôi một bậc.

  13. 13tính từ

    cảnh đẹp tuyệt vời; thắng cảnh

    景色美丽、壮观jǐngsè měilì、zhuàngguān

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  14. 14tính từ

    cảnh đẹp; thắng cảnh

    风景优美;景色好看fēngjǐng yōuměi;jǐngsè hǎokàn

    • Phong cảnh ở đây rất đẹp.

  15. 15tính từ

    cảnh đẹp; cảnh kỳ thú

    非常美丽的;令人赞叹的fēicháng měilì de;lìng rén zàntàn de

    • Phong cảnh ở đây thật tuyệt vời!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.