Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
胜
đánh bại; thắng
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh bại; thắng
中战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng
- ,!
Chúng ta thắng rồi, chúng ta thắng rồi!
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu này.
- 參动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中比别人或别的东西更好、更强bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
- 肆动động từ
hơn; tốt hơn; thắng
中比…好;赢得比赛或战争bǐ…hǎo;yíng de bǐsài huò zhànyou
- 。
Anh ấy hơn tôi một bậc.
- 伍动động từ
hơn; vượt trội; thắng
中超过;比…更好或更强chāoguò; bǐ… gèng hǎo huò gèng qiáng
- 陸动động từ
thắng; hơn; chiến thắng
中赢得比赛、竞争或战争;超过别人yíng de bǐsài、jìngjìng huò zhànzheng;chāoguò biérén
- 。
Chúng ta nhất định sẽ thắng.
- 柒动động từ
chịu đựng được; kham nổi
中能够承受或忍耐néng gòu chéngshòu huò rěnnài
- 。
Anh ấy đủ khả năng đảm nhiệm công việc này.
- 捌动động từ
đảm đương (được); gánh vác (được)
中能够完成或做好某件事néng gòu wánchéng huò zuò hǎo mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy có thể đảm nhiệm công việc này.
- 玖名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中赢得比赛或战争的结果yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ
- 。
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
- 拾名danh từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
中赢得比赛或战争的结果;战胜对手yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ; zhànshèng duìshǒu
- 11形tính từ
thắng; chiến thắng; vượt trội
中战争或竞争中获得成功zhànzhēng huò jìngjìng zhōng huòdé chéngōng
- !
Đội chúng ta thắng rồi!
- 12形tính từ
hơn; vượt trội hơn; thắng
中比其他的更好;更强;更优秀bǐ qítā de gèng hǎo;gèng qiáng;gèng yōuxiù
- 。
Anh ấy hơn tôi một bậc.
- 13形tính từ
cảnh đẹp tuyệt vời; thắng cảnh
中景色美丽、壮观jǐngsè měilì、zhuàngguān
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- 14形tính từ
cảnh đẹp; thắng cảnh
中风景优美;景色好看fēngjǐng yōuměi;jǐngsè hǎokàn
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- 15形tính từ
cảnh đẹp; cảnh kỳ thú
中非常美丽的;令人赞叹的fēicháng měilì de;lìng rén zàntàn de
- !
Phong cảnh ở đây thật tuyệt vời!
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đánh bại; thắng
中战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng
- ,!
Chúng ta thắng rồi, chúng ta thắng rồi!
- 貳动động từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu này.
- 參动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中比别人或别的东西更好、更强bǐ biérén huò biéde dōngxi gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
- 肆动động từ
hơn; tốt hơn; thắng
中比…好;赢得比赛或战争bǐ…hǎo;yíng de bǐsài huò zhànyou
- 。
Anh ấy hơn tôi một bậc.
- 伍动động từ
hơn; vượt trội; thắng
中超过;比…更好或更强chāoguò; bǐ… gèng hǎo huò gèng qiáng
- 陸动động từ
thắng; hơn; chiến thắng
中赢得比赛、竞争或战争;超过别人yíng de bǐsài、jìngjìng huò zhànzheng;chāoguò biérén
- 。
Chúng ta nhất định sẽ thắng.
- 柒动động từ
chịu đựng được; kham nổi
中能够承受或忍耐néng gòu chéngshòu huò rěnnài
- 。
Anh ấy đủ khả năng đảm nhiệm công việc này.
- 捌动động từ
đảm đương (được); gánh vác (được)
中能够完成或做好某件事néng gòu wánchéng huò zuò hǎo mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy có thể đảm nhiệm công việc này.
- 玖名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
中赢得比赛或战争的结果yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ
- 。
Chúng tôi đã giành được chiến thắng.
- 拾名danh từ
thắng; chiến thắng; vượt qua
中赢得比赛或战争的结果;战胜对手yíngdé bǐsài huò zhànzhēng de jiéguǒ; zhànshèng duìshǒu
- 11形tính từ
thắng; chiến thắng; vượt trội
中战争或竞争中获得成功zhànzhēng huò jìngjìng zhōng huòdé chéngōng
- !
Đội chúng ta thắng rồi!
- 12形tính từ
hơn; vượt trội hơn; thắng
中比其他的更好;更强;更优秀bǐ qítā de gèng hǎo;gèng qiáng;gèng yōuxiù
- 。
Anh ấy hơn tôi một bậc.
- 13形tính từ
cảnh đẹp tuyệt vời; thắng cảnh
中景色美丽、壮观jǐngsè měilì、zhuàngguān
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- 14形tính từ
cảnh đẹp; thắng cảnh
中风景优美;景色好看fēngjǐng yōuměi;jǐngsè hǎokàn
- 。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- 15形tính từ
cảnh đẹp; cảnh kỳ thú
中非常美丽的;令人赞叹的fēicháng měilì de;lìng rén zàntàn de
- !
Phong cảnh ở đây thật tuyệt vời!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày