jìn
kình
bộ lực · 7 nét

sức mạnh; lực; sức lực

8 nghĩa#8769Lượng từ
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    力量;身体或精神的能力lìliàng; shēntǐ huò jīngshén de néngglì

    • Anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    sức; sức lực; năng lượng

    力量;能力;精力lìliàng;néngpì;jīnglì

    • Anh ấy rất có năng lượng.

  3. danh từ

    hăng hái; nhiệt tình; sức lực

    做事情的热情和力量zuòshìqing de règqíng hé lìliàng

    • Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.

  4. danh từ

    tinh thần; sức lực

    精神和力量jīngshén hé lìliàng

    • Anh ấy rất có tinh thần làm việc.

  5. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    精神状态或者感受的样子jīngshén zhuàngtài huòzhě gǎnshòu de yàngzi

    • Hôm nay anh ấy không có tâm trạng.

  6. danh từ

    vẻ; biểu cảm; khí thế

    脸上或身上表现出来的样子和气势liǎn shang huò shēn shang biǎoxiàn chūlái de yàngzi hé qìshì

    • Anh ấy nói chuyện rất có sức sống.

  7. danh từ

    hứng thú; sự thích thú

    对某事物的喜爱和热情duì mǒu shì wù de xǐ'ài hé règíng

    • Anh ấy học rất hứng thú.

  8. danh từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [jing4]

    力量;用力的程度lìliàng;yònglì de chéngdù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.