jié
kiếp
bộ lực · 7 nét

cướp; cướp đoạt; uy hiếp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12916
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp; cướp đoạt; uy hiếp

    用强力夺取;强行抢走yòng qiáng lì duóqǔ; qiáng xíng qiǎngzǒu

    • Anh ta muốn cướp tiền của tôi.

  2. động từ

    cướp bóc; vơ vét

    用暴力夺取别人的东西yòng bàolì duóqǔ biérén de dōngxi

    • Họ đã cướp ngân hàng.

  3. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

    突然发生的灾难或不幸的事情túrán fāshēng de zāinàn huò búxìng de shìqing

    • Kiếp nạn lần này rất lớn.

  4. động từ

    cưỡng bức; ép buộc

    用强力强制别人做某事yòng qiángglì qiángzhì biérén zuò mǒu shì

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.