Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
劫
cướp; cướp đoạt; uy hiếp
NGHĨA
- 壹动động từ
cướp; cướp đoạt; uy hiếp
中用强力夺取;强行抢走yòng qiáng lì duóqǔ; qiáng xíng qiǎngzǒu
- 。
Anh ta muốn cướp tiền của tôi.
- 貳动động từ
cướp bóc; vơ vét
中用暴力夺取别人的东西yòng bàolì duóqǔ biérén de dōngxi
- 。
Họ đã cướp ngân hàng.
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中突然发生的灾难或不幸的事情túrán fāshēng de zāinàn huò búxìng de shìqing
- 。
Kiếp nạn lần này rất lớn.
- 肆动động từ
cưỡng bức; ép buộc
中用强力强制别人做某事yòng qiángglì qiángzhì biérén zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cướp; cướp đoạt; uy hiếp
中用强力夺取;强行抢走yòng qiáng lì duóqǔ; qiáng xíng qiǎngzǒu
- 。
Anh ta muốn cướp tiền của tôi.
- 貳动động từ
cướp bóc; vơ vét
中用暴力夺取别人的东西yòng bàolì duóqǔ biérén de dōngxi
- 。
Họ đã cướp ngân hàng.
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
中突然发生的灾难或不幸的事情túrán fāshēng de zāinàn huò búxìng de shìqing
- 。
Kiếp nạn lần này rất lớn.
- 肆动động từ
cưỡng bức; ép buộc
中用强力强制别人做某事yòng qiángglì qiángzhì biérén zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng
- 勘kāntìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ