Tới nội dung chính

勤

勤
qín
cần
⼒bộ lực · 13 nét

cần cù; chăm chỉ; siêng năng

3 nghĩa#17835
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

    • 。

      Anh ấy học rất chăm chỉ.

  2. 貳形tính từ

    chăm chỉ cần mẫn; tận tụy

    • 。

      Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

  3. 參形tính từ

    thường xuyên; đều đặn; liên tục

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cần cù.

勤
qín
cần
BỘ THỦ⼒
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu