Tới nội dung chính

勘

勘
kān
khám
⼒bộ lực · 11 nét

khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

3 nghĩa#20953
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

    • 。

      Khảo sát địa hình.

  2. 貳动động từ

    đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)

    • 。

      Xin hãy sửa lỗi.

  3. 參动động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • 。

      Khảo sát hiện trường.

勘
kān
khám
BỘ THỦ⼒
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu