lục
bộ lực · 13 nét

hợp (sức); liên kết (lực lượng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hợp (sức); liên kết (lực lượng)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.