/
努
努
nỗ
⼒bộ lực · 7 nétcố gắng; nỗ lực
2 nghĩa#27133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cố gắng; nỗ lực
- 。
Anh ấy đã cố gắng rất nhiều.
- 貳动động từ
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
努
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cố gắng; nỗ lực
- 。
Anh ấy đã cố gắng rất nhiều.
- 貳动động từ
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
- 。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng