Tới nội dung chính

劦

劦
xié
hiệp
⼒bộ lực · 6 nét

hợp tác; cùng nhau ra sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hợp tác; cùng nhau ra sức

    • 。

      Chúng ta nên hợp tác với nhau.

  2. 貳动động từ

    sức lao động hợp lại; cùng nhau gắng sức

劦
liè
hiệp
BỘ THỦ⼒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu