shì
thế
bộ lực · 8 nét

sức mạnh; lực; sức lực

12 nghĩa
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Anh ấy rất có quyền lực.

  2. danh từ

    thế lực; ảnh hưởng

    • Thế lực của anh ấy rất lớn.

  3. danh từ

    thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế

  4. danh từ

    động lượng (vật lý); đà chuyển động

    • Đà này rất tốt.

  5. danh từ

    khuynh hướng; xu hướng

    • Anh ấy đang ở thế bất lợi.

  6. danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    • Xu hướng này rất tốt.

  7. danh từ

    tình hình; diễn biến tình thế

    • Bây giờ là tình hình gì?

  8. danh từ

    thế; thế lực; tình thế; hình thế

    • Tình hình bây giờ rất tốt.

  9. danh từ

    thế; thế lực; tình thế; dáng vẻ

    • Anh ấy trông rất mạnh mẽ.

  10. danh từ

    điềm báo; dấu hiệu

    • Anh ấy không có dấu hiệu tức giận.

  11. 11danh từ

    thế; thế lực; tình thế; dáng

    • Anh ấy đã làm một cử chỉ.

  12. 12danh từ

    dương vật; sinh thực khí (nam)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.