Tới nội dung chính

功

功
gōng
công
⼒bộ lực · 5 nét

công lao; thành tích; công trạng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#27779
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công lao; thành tích; công trạng

    • 。

      Anh ấy đã lập được công lớn.

  2. 貳名danh từ

    thành tích; công lao; công trạng

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thành công lớn.

  3. 參名danh từ

    công lao; thành tích; kết quả

    • 。

      Anh ấy học rất chăm chỉ.

  4. 肆名danh từ

    công lao; thành tích; công trạng

    • 。

      Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho đất nước.

  5. 伍名danh từ

    thành tích; công lao; công trạng

    • 。

      Anh ấy rất có công.

  6. 陸名danh từ

    công (vật lý)

    • 。

      Cỗ máy này có thể làm việc.

功
gōng
công
BỘ THỦ⼒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu