Tới nội dung chính

务

务
wù
vụ
⼡bộ truy · 5 nét

việc; sự việc; chuyện

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    • 。

      Đây là nhiệm vụ của tôi.

  2. 貳名danh từ

    việc; chuyện; (khẩu) việc vặt

    • ,。

      Anh ấy rất bận, có nhiều công việc.

  3. 參名danh từ

    việc; chuyện; sự việc

  4. 肆动động từ

    làm; chuyên làm; lo việc

    • 。

      Anh ấy làm nông để kiếm sống.

  5. 伍动động từ

    lo liệu; đảm nhận; công vụ

  6. 陸副trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    • 。

      Xin hãy nhất định đến đúng giờ.

务
wù
vụ
BỘ THỦ⼡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu