/
务
务
vụ
⼡bộ truy · 5 nétviệc; sự việc; chuyện
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- 。
Đây là nhiệm vụ của tôi.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
- ,。
Anh ấy rất bận, có nhiều công việc.
- 參名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- 肆动động từ
làm; chuyên làm; lo việc
- 。
Anh ấy làm nông để kiếm sống.
- 伍动động từ
lo liệu; đảm nhận; công vụ
- 陸副trạng từ
nhất định phải; cần phải
- 。
Xin hãy nhất định đến đúng giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
务
Phồn thể務
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- 。
Đây là nhiệm vụ của tôi.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
- ,。
Anh ấy rất bận, có nhiều công việc.
- 參名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- 肆动động từ
làm; chuyên làm; lo việc
- 。
Anh ấy làm nông để kiếm sống.
- 伍动động từ
lo liệu; đảm nhận; công vụ
- 陸副trạng từ
nhất định phải; cần phải
- 。
Xin hãy nhất định đến đúng giờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.