lēi
lặc
bộ lực · 11 nét

buộc chặt; siết chặt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4615
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc chặt; siết chặt

    用带子、绳子等紧紧缠绕或束紧yòng dàizi、shéngzi děng jǐnjǐn chányuàn huò shùjǐn

    • Anh ấy siết chặt sợi dây.

  2. động từ

    buộc; ràng buộc

    用绳子或带子紧紧缠绕或束缚yòng shéngzi huò dàizi jǐnjǐn chányráo huò shùfú

    • Anh ấy dùng dây buộc chặt cái hộp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cách(da thuộc, dây da)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, lực)BỘ

Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.