qíng
kình
bộ lực · 10 nét

hung dữ; hung hãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Anh ấy là một kẻ thù mạnh.

  2. tính từ

    mạnh; cường tráng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.