贴
dán; dính; áp sát
NGHĨA
- 壹动động từ
dán; dính; áp sát
中用胶水或其他物质使两样东西连在一起yòng jiāoshuǐ huò qítā wùzhì shǐ liǎng yàng dōngxi lián zài yìqǐ
- 。
Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.
- 貳动động từ
dán; dính; áp sát
中用胶水等使东西粘在一起yòng jiāoshuǐ děng shǐ dōngxi niánzài yīqǐ
- 。
Xin hãy dán bức ảnh này lên tường.
- 參动động từ
dán; áp sát; bám sát
中紧靠在某物上面或旁边jǐn kào zài mǒu wù shàngmiàn huò pángbiān
- 肆动động từ
dán; dính sát; khớp sát
中紧密贴住,不分离jǐnmì tiēzhù, bù fēnlí
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 伍动động từ
đăng (bài); dán; áp sát; dựa sát
中把文字或图片放在网络上让别人看bǎ wénzì huò túpiàn fàngzài wǎngluò shang ràng biérén kàn
- 。
Anh ấy thích đăng ảnh lên mạng.
- 陸动động từ
trợ cấp; trợ giúp; bổ sung
中给钱帮助或支持某人或某事gěi qián bāngzhù huò zhīchí mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy trợ cấp tiền cho tôi.
- 柒名danh từ
trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc tiền nhà)
中给予的钱或物质帮助gěiyǔ de qián huò wùzhì bāngzhù
- 。
Anh ấy có trợ cấp nhà ở.
- 捌名danh từ
dán; nhãn dán; sticker
中粘在物品上面的纸片或标签zhān zài wùpǐn shàngmiàn de zhǐpiàn huò biāoqiān
- 。
Tôi thích sưu tập sticker.
- 玖量lượng từ
miếng (dùng cho băng dán)
中用来粘贴的小片状物体,如膏药、胶布等yònglái niāntie de xiǎo piàn zhuàng wùtǐ, rúgāoyao、jiāobù děng
NGHĨA
- 壹动động từ
dán; dính; áp sát
中用胶水或其他物质使两样东西连在一起yòng jiāoshuǐ huò qítā wùzhì shǐ liǎng yàng dōngxi lián zài yìqǐ
- 。
Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.
- 貳动động từ
dán; dính; áp sát
中用胶水等使东西粘在一起yòng jiāoshuǐ děng shǐ dōngxi niánzài yīqǐ
- 。
Xin hãy dán bức ảnh này lên tường.
- 參动động từ
dán; áp sát; bám sát
中紧靠在某物上面或旁边jǐn kào zài mǒu wù shàngmiàn huò pángbiān
- 肆动động từ
dán; dính sát; khớp sát
中紧密贴住,不分离jǐnmì tiēzhù, bù fēnlí
- 。
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
- 伍动động từ
đăng (bài); dán; áp sát; dựa sát
中把文字或图片放在网络上让别人看bǎ wénzì huò túpiàn fàngzài wǎngluò shang ràng biérén kàn
- 。
Anh ấy thích đăng ảnh lên mạng.
- 陸动động từ
trợ cấp; trợ giúp; bổ sung
中给钱帮助或支持某人或某事gěi qián bāngzhù huò zhīchí mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy trợ cấp tiền cho tôi.
- 柒名danh từ
trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc tiền nhà)
中给予的钱或物质帮助gěiyǔ de qián huò wùzhì bāngzhù
- 。
Anh ấy có trợ cấp nhà ở.
- 捌名danh từ
dán; nhãn dán; sticker
中粘在物品上面的纸片或标签zhān zài wùpǐn shàngmiàn de zhǐpiàn huò biāoqiān
- 。
Tôi thích sưu tập sticker.
- 玖量lượng từ
miếng (dùng cho băng dán)
中用来粘贴的小片状物体,如膏药、胶布等yònglái niāntie de xiǎo piàn zhuàng wùtǐ, rúgāoyao、jiāobù děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.