tiē
thiếp
bộ bối · 9 nét

dán; dính; áp sát

HSK 4 (3.0)9 nghĩa#4447
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán; dính; áp sát

    用胶水或其他物质使两样东西连在一起yòng jiāoshuǐ huò qítā wùzhì shǐ liǎng yàng dōngxi lián zài yìqǐ

    • Xin hãy dán tờ giấy này lên tường.

  2. động từ

    dán; dính; áp sát

    用胶水等使东西粘在一起yòng jiāoshuǐ děng shǐ dōngxi niánzài yīqǐ

    • Xin hãy dán bức ảnh này lên tường.

  3. động từ

    dán; áp sát; bám sát

    紧靠在某物上面或旁边jǐn kào zài mǒu wù shàngmiàn huò pángbiān

  4. động từ

    dán; dính sát; khớp sát

    紧密贴住,不分离jǐnmì tiēzhù, bù fēnlí

    • Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  5. động từ

    đăng (bài); dán; áp sát; dựa sát

    把文字或图片放在网络上让别人看bǎ wénzì huò túpiàn fàngzài wǎngluò shang ràng biérén kàn

    • Anh ấy thích đăng ảnh lên mạng.

  6. động từ

    trợ cấp; trợ giúp; bổ sung

    给钱帮助或支持某人或某事gěi qián bāngzhù huò zhīchí mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy trợ cấp tiền cho tôi.

  7. danh từ

    trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc tiền nhà)

    给予的钱或物质帮助gěiyǔ de qián huò wùzhì bāngzhù

    • Anh ấy có trợ cấp nhà ở.

  8. danh từ

    dán; nhãn dán; sticker

    粘在物品上面的纸片或标签zhān zài wùpǐn shàngmiàn de zhǐpiàn huò biāoqiān

    • Tôi thích sưu tập sticker.

  9. lượng từ

    miếng (dùng cho băng dán)

    用来粘贴的小片状物体,如膏药、胶布等yònglái niāntie de xiǎo piàn zhuàng wùtǐ, rúgāoyao、jiāobù děng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.