Tới nội dung chính

赇

赇
qiú
cầu
⾙bộ bối · 11 nét

mua chuộc; hối lộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mua chuộc; hối lộ

    • 。

      Anh ta đã hối lộ quan chức.

赇
qiú
cầu
BỘ THỦ⾙
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu