Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
负
thua; bại
NGHĨA
- 壹动động từ
thua; bại
中输掉;被打败shū diào;bèi dǎ bài
- ,。
Chúng ta không thể nhận thua, không thể thất bại.
- 貳形tính từ
âm (toán học); mang; gánh chịu; thua; phụ
中表示小于零的数字;与正相对biǎoshì xiǎoyú líng de shùzì; yǔ zhèng xiāngduì
- 。
Con số này là số âm.
- 參动động từ
mang; gánh (trên lưng); chịu đựng
中用背或肩膀承载东西yòng bèi huò jiānbǎng chéngzài dōngxi
- 。
Anh ấy cõng một cái túi lớn trên lưng.
- 肆动động từ
gánh vác; đảm đương
中承受;承担chéngshòu;chéngdān
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
- 伍动động từ
quay lưng lại; phản bội; gánh chịu
中转身离开;背弃;不再支持zhuǎnshēn líkāi; bèiqì; búzài zhīchí
- 。
Anh ấy sẽ không phụ bạn đâu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thua; bại
中输掉;被打败shū diào;bèi dǎ bài
- ,。
Chúng ta không thể nhận thua, không thể thất bại.
- 貳形tính từ
âm (toán học); mang; gánh chịu; thua; phụ
中表示小于零的数字;与正相对biǎoshì xiǎoyú líng de shùzì; yǔ zhèng xiāngduì
- 。
Con số này là số âm.
- 參动động từ
mang; gánh (trên lưng); chịu đựng
中用背或肩膀承载东西yòng bèi huò jiānbǎng chéngzài dōngxi
- 。
Anh ấy cõng một cái túi lớn trên lưng.
- 肆动động từ
gánh vác; đảm đương
中承受;承担chéngshòu;chéngdān
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
- 伍动động từ
quay lưng lại; phản bội; gánh chịu
中转身离开;背弃;不再支持zhuǎnshēn líkāi; bèiqì; búzài zhīchí
- 。
Anh ấy sẽ không phụ bạn đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.