Tới nội dung chính

负

负
fù
phụ
⾙bộ bối · 6 nét

thua; bại

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8883
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thua; bại

    中输掉;被打败shū diào;bèi dǎ bài

    • ,。

      Chúng ta không thể nhận thua, không thể thất bại.

  2. 貳形tính từ

    âm (toán học); mang; gánh chịu; thua; phụ

    中表示小于零的数字;与正相对biǎoshì xiǎoyú líng de shùzì; yǔ zhèng xiāngduì

    • 。

      Con số này là số âm.

  3. 參动động từ

    mang; gánh (trên lưng); chịu đựng

    中用背或肩膀承载东西yòng bèi huò jiānbǎng chéngzài dōngxi

    • 。

      Anh ấy cõng một cái túi lớn trên lưng.

  4. 肆动động từ

    gánh vác; đảm đương

    中承受;承担chéngshòu;chéngdān

    • 。

      Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.

  5. 伍动động từ

    quay lưng lại; phản bội; gánh chịu

    中转身离开;背弃;不再支持zhuǎnshēn líkāi; bèiqì; búzài zhīchí

    • 。

      Anh ấy sẽ không phụ bạn đâu.

负
fù
phụ
BỘ THỦ⾙
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu