zhēn
trinh
bộ bối · 6 nét

trinh tiết; trinh bạch; chung thủy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trinh tiết; trinh bạch; chung thủy

    • Cô ấy là một người phụ nữ trinh tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.