Tới nội dung chính

赃

赃
zāng
tang
⾙bộ bối · 10 nét

của gian; tang vật; đồ ăn cắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    của gian; tang vật; đồ ăn cắp

    • ?

      Những đồ ăn cắp này từ đâu mà có?

赃
zāng
tang
BỘ THỦ⾙
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu