/
赂
赂
lộ
⾙bộ bối · 10 néthối lộ; của đút lót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối lộ; của đút lót
- 。
Anh ta muốn hối lộ tôi.
- 貳名danh từ
hối lộ; đút lót
- 。
Anh ta nhận hối lộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赂
Phồn thể賂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối lộ; của đút lót
- 。
Anh ta muốn hối lộ tôi.
- 貳名danh từ
hối lộ; đút lót
- 。
Anh ta nhận hối lộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.