货
hàng hóa; hàng; tiền tệ
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa; hàng; tiền tệ
中商品;东西;钱shāngpǐn;dōngxi;qián
- 。
Những món hàng này rất rẻ.
- 貳名danh từ
hàng hóa; hàng; (chỉ người hoặc vật có tính chất xấu) đồ, thứ
中商品;可以买卖的东西shāngrǔn; kěyǐ mǎimài de dōngxi
- 。
Những mặt hàng này rất được ưa chuộng.
- 參名danh từ
hàng hóa; hàng; tiền (trong một số ngữ cảnh)
中钱或商品的统称;可交易的东西qián huò shāngyǐn de tǒngchèng; kě jiāoyì de dōngxi
- 。
Lô hàng này chất lượng rất tốt.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa; hàng; tiền tệ
中商品;东西;钱shāngpǐn;dōngxi;qián
- 。
Những món hàng này rất rẻ.
- 貳名danh từ
hàng hóa; hàng; (chỉ người hoặc vật có tính chất xấu) đồ, thứ
中商品;可以买卖的东西shāngrǔn; kěyǐ mǎimài de dōngxi
- 。
Những mặt hàng này rất được ưa chuộng.
- 參名danh từ
hàng hóa; hàng; tiền (trong một số ngữ cảnh)
中钱或商品的统称;可交易的东西qián huò shāngyǐn de tǒngchèng; kě jiāoyì de dōngxi
- 。
Lô hàng này chất lượng rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.