/
贫
贫
bần
⾙bộ bối · 8 nétnghèo nàn; kém cỏi (văn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 貳形tính từ
nghèo; thiếu thốn; bần cùng
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 參形tính từ
thiếu thốn; nghèo
- 肆形tính từ
lắm lời; ba hoa
- 。
Anh ấy rất lắm lời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
贫
Phồn thể貧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 貳形tính từ
nghèo; thiếu thốn; bần cùng
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 參形tính từ
thiếu thốn; nghèo
- 肆形tính từ
lắm lời; ba hoa
- 。
Anh ấy rất lắm lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.