Tới nội dung chính

贷

贷
dài
thải
⾙bộ bối · 9 nét

cho vay (có lãi); vay mượn

7 nghĩa#44768
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cho vay (có lãi); vay mượn

    • 。

      Anh ấy vay tiền từ ngân hàng.

  2. 貳名danh từ

    cho vay; vay mượn

    • 。

      Anh ấy đã nộp đơn xin một khoản vay từ ngân hàng.

  3. 參动động từ

    cho vay; mượn

    • 。

      Tôi vay tiền từ ngân hàng.

  4. 肆动động từ

    khoan dung; nới lỏng; cho vay (tài chính)

    • 。

      Anh ấy đã vay tiền.

  5. 伍动động từ

    vay; cho vay; tha thứ; bào chữa

    • 。

      Anh ấy luôn tự bào chữa cho mình.

  6. 陸动động từ

    tha thứ; khoan dung

    • 。

      Anh ấy đã tha thứ tội lỗi của tôi.

  7. 柒动động từ

    tha thứ; khoan dung

    • 。

      Xin bạn tha thứ cho tôi một lần.

贷
dài
thải
BỘ THỦ⾙
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu