trách
bộ bối · 8 nét

chức vụ; nhiệm vụ; chức trách

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chức vụ; nhiệm vụ; chức trách

    • Đây là trách nhiệm của bạn.

  2. danh từ

    chức trách; bổn phận; nhiệm vụ được giao

    • Đây là trách nhiệm của bạn.

  3. động từ

    trách; quy trách nhiệm; bổn phận

    • Anh ấy đã trách mắng lỗi lầm của tôi.

  4. động từ

    trách mắng; quở trách

    • Bạn không thể trách anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.