péi
bồi
bộ bối · 12 nét

đền bù; bồi thường; bù lỗ

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7624
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đền bù; bồi thường; bù lỗ

    用金钱或其他东西弥补损失或过错yòng jīnqián huò qítā dōngxi míbǔ sǔnshī huò guòcuò

    • Anh ấy đã bồi thường tiền cho tôi.

  2. động từ

    bồi thường; đền bù

    给予金钱或东西来弥补损失或伤害gěiyǔ jīnqián huò dōngxi lái míbǔ sǔnshī huò shānghài

  3. động từ

    bị thua lỗ; đền bù; bồi thường

    失去金钱或财物;蒙受经济损失shīqù jīnqián huò cáiwù; méngshòu jīngjì sǔnshī

    • Anh ấy đã thua lỗ rất nhiều tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.