Tới nội dung chính

贮

贮
zhù
trữ
⾙bộ bối · 8 nét

lưu trữ; tích lũy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu trữ; tích lũy

    • 。

      Nhà kho này có thể chứa rất nhiều đồ.

  2. 貳动động từ

    tích trữ; cất giữ

    • 。

      Anh ấy đã cất tiền đi rồi.

  3. 參动động từ

    tích trữ; dự trữ

    • 。

      Ở đây cất giữ rất nhiều kho báu.

  4. 肆动động từ

    tích trữ; cất giữ

贮
zhù
trữ
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu