tān
tham
bộ bối · 8 nét

tham lam

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27733
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tham lam

    • Anh ấy rất tham lam.

  2. động từ

    tham lam; tham muốn; thèm khát

    • Anh ấy rất tham ăn.

  3. tính từ

    tham nhũng; tham lam; tham ô

  4. động từ

    thèm muốn; dòm ngó (tham lam)

    • Anh ấy rất tham tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.