guì
quý
bộ bối · 9 nét

đắt; quý giá

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#4834
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đắt; quý giá

    价格高;花费很多钱jiàgé gāo; huāfèi hěnduō qián

    • Cái điện thoại này rất đắt.

    • Đồ ăn ở nhà hàng này đắt hơn chỗ khác nhiều.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

    • Nhưng mà nó đắt quá!

  2. tính từ

    quý; đáng giá; (tiền tố kính ngữ) quý...

    值钱;很有价值zhíqián;hěn yǒu jiàzhí

    • Bộ quần áo này rất đắt.

    • Thời gian quý báu, đừng lãng phí.

  3. tính từ

    (kính ngữ) quý (dùng trước danh từ để tôn xưng)

    尊敬的;值得尊重的zūnjìng de; zhíde zūnzhòng de

    • Xin hỏi quý danh của bạn là gì?

    • Xin hỏi địa chỉ của quý công ty ở đâu vậy?

  4. tính từ

    quý; cao quý; (dạng ghép) cao sang

    身分高、地位重要的;值得尊重的shēnfèn gāo、dìwèi zhòngyào de;zhíde zūnjìng de

    • Anh ấy là một quý tộc.

    • Cô ấy xuất thân từ một gia tộc cao sang.

  5. danh từ

    tên gọi tắt của tỉnh Quý Châu

    贵州省的简称guìzhōu shěng de jiǎnchèng

    • Quý Châu là một nơi đẹp.

    • Kiềm Đông Nam là khu vực tập trung các dân tộc thiểu số đặc sắc nhất của tỉnh Quý Châu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.