Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
贵
đắt; quý giá
NGHĨA
- 壹形tính từ
đắt; quý giá
中价格高;花费很多钱jiàgé gāo; huāfèi hěnduō qián
- 。
Cái điện thoại này rất đắt.
- 。
Đồ ăn ở nhà hàng này đắt hơn chỗ khác nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- !
Nhưng mà nó đắt quá!
- 貳形tính từ
quý; đáng giá; (tiền tố kính ngữ) quý...
中值钱;很有价值zhíqián;hěn yǒu jiàzhí
- 。
Bộ quần áo này rất đắt.
- ,。
Thời gian quý báu, đừng lãng phí.
- 參形tính từ
(kính ngữ) quý (dùng trước danh từ để tôn xưng)
中尊敬的;值得尊重的zūnjìng de; zhíde zūnzhòng de
- ?
Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
- ?
Xin hỏi địa chỉ của quý công ty ở đâu vậy?
- 肆形tính từ
quý; cao quý; (dạng ghép) cao sang
中身分高、地位重要的;值得尊重的shēnfèn gāo、dìwèi zhòngyào de;zhíde zūnjìng de
- 。
Anh ấy là một quý tộc.
- 。
Cô ấy xuất thân từ một gia tộc cao sang.
- 伍名danh từ
tên gọi tắt của tỉnh Quý Châu
中贵州省的简称guìzhōu shěng de jiǎnchèng
- 。
Quý Châu là một nơi đẹp.
- 。
Kiềm Đông Nam là khu vực tập trung các dân tộc thiểu số đặc sắc nhất của tỉnh Quý Châu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
đắt; quý giá
中价格高;花费很多钱jiàgé gāo; huāfèi hěnduō qián
- 。
Cái điện thoại này rất đắt.
- 。
Đồ ăn ở nhà hàng này đắt hơn chỗ khác nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- !
Nhưng mà nó đắt quá!
- 貳形tính từ
quý; đáng giá; (tiền tố kính ngữ) quý...
中值钱;很有价值zhíqián;hěn yǒu jiàzhí
- 。
Bộ quần áo này rất đắt.
- ,。
Thời gian quý báu, đừng lãng phí.
- 參形tính từ
(kính ngữ) quý (dùng trước danh từ để tôn xưng)
中尊敬的;值得尊重的zūnjìng de; zhíde zūnzhòng de
- ?
Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
- ?
Xin hỏi địa chỉ của quý công ty ở đâu vậy?
- 肆形tính từ
quý; cao quý; (dạng ghép) cao sang
中身分高、地位重要的;值得尊重的shēnfèn gāo、dìwèi zhòngyào de;zhíde zūnjìng de
- 。
Anh ấy là một quý tộc.
- 。
Cô ấy xuất thân từ một gia tộc cao sang.
- 伍名danh từ
tên gọi tắt của tỉnh Quý Châu
中贵州省的简称guìzhōu shěng de jiǎnchèng
- 。
Quý Châu là một nơi đẹp.
- 。
Kiềm Đông Nam là khu vực tập trung các dân tộc thiểu số đặc sắc nhất của tỉnh Quý Châu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.