bèi
bối
bộ bối · 4 nét

vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc

4 nghĩa#5152
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ sò; con sò; (đơn vị tiền tệ cổ) vỏ ốc

    蚌、蛤蜊等水生动物的硬壳bàng、háhali děng shuǐshēng dòngwù de yìngké

    • Vỏ sò này rất đẹp.

  2. danh từ

    vỏ sò; đồng tiền vỏ sò (tiền cổ)

    古代用作货币的贝壳gǔdài yònɡzuò huòbì de bèiké

    • Vỏ sò rất đẹp.

  3. danh từ

    tiền tệ (cổ); vỏ sò; bối

    古代的货币;贝壳的硬外壳gǔdài de huòbì;bèiké de yìng wàiké

  4. danh từ

    họ Bối

    姓氏,中国古老的家族名称xìngshì、zhōngguó gǔlǎo de jiātǐ míngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.