/
贯
贯
quán
⾙bộ bối · 8 nétxuyên qua; thấu suốt; quán thông
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
- 。
Mũi tên này xuyên qua tâm bia.
- 貳动động từ
xuyên qua; thông suốt; quán thông
- 。
Con đường này xuyên qua cả thành phố.
- 參动động từ
xuyên suốt; xâu lại; thông suốt
- 。
Chuỗi hạt này được xâu chuỗi lại với nhau.
- 肆量lượng từ
xâu tiền (1000 đồng tiền); xuyên suốt; thông suốt
- 。
Một xâu tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贯
Phồn thể貫
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
- 。
Mũi tên này xuyên qua tâm bia.
- 貳动động từ
xuyên qua; thông suốt; quán thông
- 。
Con đường này xuyên qua cả thành phố.
- 參动động từ
xuyên suốt; xâu lại; thông suốt
- 。
Chuỗi hạt này được xâu chuỗi lại với nhau.
- 肆量lượng từ
xâu tiền (1000 đồng tiền); xuyên suốt; thông suốt
- 。
Một xâu tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.