yuán
viên
bộ bối · 6 nét

thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên; (hậu tố chỉ người thuộc nhóm/tổ chức)(kế thừa)

    属于某个组织或团体的人shǔyú mǒugè zǔzhī huò tuántǐ de rén

    • Anh ấy là một nhân viên xuất sắc.

  2. danh từ

    người làm trong một lĩnh vực nhất định; viên chức; thành viên(kế thừa)

    在某个部门或组织中工作的人zài mǒuɡè bùmén huò zǔzhī zhōnɡ ɡōnɡzuò de rén

    • Anh ấy là một diễn viên xuất sắc.

  3. lượng từ

    lượng từ chỉ tướng lĩnh quân đội; thành viên; nhân viên(kế thừa)

    军队中的指挥官、领导人jūnduì zhōng de zhǐhuī guān、lǐngdǎo rén

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.