Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购
购
cấu
⾙bộ bối · 8 nétmua
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23534
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua
- 。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
- 貳动động từ
mua
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
购
Phồn thể購
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua
- 。
Tôi muốn mua một cuốn sách.
- 貳动động từ
mua
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.