/
贡
贡
cống
⾙bộ bối · 7 nétdâng cống; cống nạp
4 nghĩa#41136
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cống; cống nạp
- 。
Anh ấy dâng cống vật lên hoàng đế.
- 貳名danh từ
cống nạp; cống phẩm
- 。
Giữa các quốc gia cổ đại thường có cống phẩm.
- 參名danh từ
cống phẩm; cống nạp
- 。
Những cống phẩm này là dành cho hoàng đế.
- 肆名danh từ
họ Cống
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贡
Phồn thể貢
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng cống; cống nạp
- 。
Anh ấy dâng cống vật lên hoàng đế.
- 貳名danh từ
cống nạp; cống phẩm
- 。
Giữa các quốc gia cổ đại thường có cống phẩm.
- 參名danh từ
cống phẩm; cống nạp
- 。
Những cống phẩm này là dành cho hoàng đế.
- 肆名danh từ
họ Cống
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.