Tới nội dung chính

贤

贤
xián
hiền
⾙bộ bối · 8 nét

người hiền đức; người tài đức; (adj.) hiền năng

2 nghĩa#46598
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người hiền đức; người tài đức; (adj.) hiền năng

    • 。

      Anh ấy là một người hiền đức.

  2. 貳名danh từ

    (kính ngữ) hiền (dùng để xưng hô với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn)

    • ,。

      Hiền đệ, mời ngồi.

贤
xián
hiền
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu